Tiếng Anh chuyên ngành

Việc học tiếng Anh chuyên ngành là việc vô cùng cần thiết đối với những bạn sinh viên sắp ra trường và những người đi làm bởi rất nhiều công ty yêu cầu phải biết tiếng Anh chuyên ngành của mình để trao đổi công việc thuận tiện hơn

>> dạy kèm Tiếng Anh tại nhà

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

Tiếng Anh ngành Kế toán – Ngân hàng

Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế – Marketing

Tiếng Anh ngành hàng không

Tiếng Anh chuyên ngành nấu ăn

Tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Tiếng Anh chuyên ngành y dược

Tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật… và rất nhiều ngành khác nữa

Top 3 trang web tiếng Anh chuyên ngành kinh tế, tài chính là:

1. The Economist (economist.com) – một tạp chí nổi tiếng toàn cầu của Anh. Khi truy cập vào phiên bản online của tạp chí, bạn hãy đọc các chuyên mục Business this week (tổng hợp tin tức kinh tế – kinh doanh chủ yếu của mỗi tuần), People (lý lịch của các nhân vật trong tin tức) và mục Opinion Section đọc để biết các ý kiến trái chiều của độc giả về các vấn đề khác nhau, bên cạnh đó, bạn có thể học được rất nhiều từ mới vô cùng bổ ích liên quan tới chủ đề được thảo luận

2. Slate (slate.com) – một tạp chí tin tức trực tuyến đặc biệt, chưa đựng các bài viết thuyết phục với lối hành văn đặc sắc. Hãy đọc các mục: Today’s Business Press (điểm tin các vấn đề kinh tế – kinh doanh trong ngày), Moneybox (bình luận của Slade về các vấn đề tài chính kinh doanh) và Slade’s Technology (các tin tức công nghệ mới nhất).

3. Bloomberg (bloomberg.com) – cung cấp rất nhiều các tin tức chuyên sâu về thế giới kinh doanh và do đó chưa đựng rất nhiều các thuật ngữ chuyên ngành hữu ích.

tiếng anh chuyên ngànhMột số từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng để các bạn có thể mở rộng thêm vốn từ nhé.

1. angle brace/angle tie in the scaffold /’skæfəld/ : thanh giằng góc ở giàn giáo

2. basement of tamped (rammed) concrete /’kɔnkri:t/ : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông

3. brick wall /brik wɔ:l/: Tường gạch

4. bricklayer /’brik,leiə/: Thợ nề

5. bricklayer’s labourer/builder’s labourer /’leibərə/ : Phụ nề, thợ phụ nề

6. building site /’bildiɳ sait/: Công trường xây dựng

7. carcase /’kɑ:kəs/ (cacass, farbric) [ house construction, carcassing]]: khung sườn (kết cấu nhà)

8. cellar window (basement window) /’selə ‘windou /: các bậc cầu thang bên ngoài tầng hầm

9. chimney /’tʃimni/: ống khói (lò sưởi)

10. concrete base course : cửa sổ tầng hầm

11. concrete floor : Sàn bê tông

12. cover ( boards) for the staircase /’steəkeis/: Tấm che lồng cầu thang

13. first floor ( second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ): Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)

14. ground floor (hoặc first floor nếu là tiếng Anh Mỹ): tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)

15. guard board /gɑ:d bɔ:d /: tấm chắn, tấm bảo vệ

16. hollow block wall /’hɔlou blɔk wɔ:l /: Tường xây bằng gạch lỗ (gạch rỗng)

17. jamb /dʤæm/: Đố dọc cửa, thanh đứng khuôn cửa

18. ledger /’ledʤə/: thanh ngang, gióng ngang (ở giàn giáo)

19. lintel /’lintl/ (window head) : Lanh tô cửa sổ

20. mortar trough / ‘mɔ:tə trɔf/ : Chậu vữa

21. outside cellar steps : cửa sổ buồng công trình phụ

22. plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/ (board platform) : sàn lát ván

23. platform railing /’plætfɔ:m ‘reiliɳ/: lan can/tay vịn sàn (bảo hộ lao động)

24. putlog /’putlɔg/ (putlock) : thanh giàn giáo, thanh gióng

25. reinforced concrete lintel : Lanh tô bê tông cốt thép

26. scaffold pole /’skæfəld poul/ (scaffold standard): cọc giàn giáo

27. scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

28. upper floor /’ʌpə floor /: Tầng trên

29. window ledge /’windou ‘ledʤzz/ : Ngưỡng (bậu) cửa sổ

30. work platform /wə:k ‘plætfɔ:m / (working platform) : Bục kê để xây

31. bag of cement /si’ment/ : Bao xi măng

32. brick /brik/ : Gạch

Những thuật ngữ tiếng anh kế toán mới nhất

Acconting entry: bút toán

Accured expenses: chi phí trả

Accumulated: quyết toán tạm ứng

Advanced clearning transcaction: quyết toán tạm ứng

Assets: tài sản

Balance sheet: bảng cân đối kế toán

Cash: tiền mặt

Financials: tài chính

Finished goods: thành phẩm tồn kho

Gross profit: lợi nhuận tổng

Gross revenue: Doanh thu tổng

Income taxe: thuế thu nhập doanh nghiệp

Inventory: hàng tổn kho

Net profit:lợi nhuận thuần

Net revenue: doanh thu thuần

Asset: tài sản

Toyal asset: tổng cộng tài sản

Trase creditors: phải trả cho người bán

BẢNG CÂN ĐỐI CHI TIẾT

1. Cash on hand:  Tiền mặt
2. Vietnam dong:  Tiền Việt Nam
3. Foreign currency:  Ngoại tệ
4. Gold, metal, precious stone: Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
5. Cash in bank:  Tiền gửi ngân hàng

TÀI SẢN DÀI HẠN
6. Tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
7. Other fixed assets:  Tài sản cố định khác
8. Fixed assets of finance leasing:  Tài sản cố định thuê tài chính
9.  Intangible fixed assets:  Tài sản cố định vô hình

Bí quyết học tiếng anh chuyên ngành kế toán

1.Nắm vững kiến thức, nghiệp vụ kế toán

Để có thể học tiếng anh thật tốt và hiệu quả thì việc bạn phải am hiểu kiến thức chuyên môn cũng như các nghiệp vụ là điều cần thiết và quan trọng. Khi bạn làm tốt điều này bạn chỉ việc tập trung vào học các thuật ngữ chuyên ngành nên sẽ tiết kiệm được thời gian, công sức và tránh gây sự nhàm chán.

2.Tạo được niềm tin, sự yêu thích khi học tiếng anh

Hãy làm sao để bạn sống trong tiếng anh kế toán, ăn trong tiếng anh và ngủ cũng trong tiếng anh. Đưa tiếng anh vào đời sống hàng ngày của bản thân để đảm bảo cho việc bạn cảm thấy tiếng anh kế toán là một phần đời sống của chính bạn vậy. Ban đầu có thể bạn sẽ gặp khó khăn và có lúc chán nản khi học nhưng chỉ cần kiên trì, quyết tâm bạn sẽ làm được.

3.Đọc và dịch nhiều tài liệu về kế toán

Mặc dù là tiếng anh chuyên ngành kế toán nhưng để học hết, hiểu hết là điều khó nói. Trong nhiều tài liệu tiếng anh được dịch ra tiếng việt, nhiều bản không còn giữ nguyên giá trị ban đầu nên nếu bạn có thể dịch được thì điều đó sẽ góp phần phục vụ tốt cho công việc của bạn.

Ban đầu hãy dùng quyển từ điển tiếng anh chuyên ngành kế toán ngay bên cạnh để những từ nào chưa hiểu ta có thể dịch ngay. Hãy luôn mang theo bên mình một quyển sổ để có thể ghi lại tất cả những gì mà bạn cảm thấy ấn tượng và có ích cho mình.

4.Thực hành thường xuyên

Hãy tiến hành thực hành tiếng anh kế toán thường xuyên bằng cách trao đổi với những người có chuyên môn để vừa nâng cao sự tự tin vừa học thêm được nhiều kỹ năng cũng như nhiều nghiệp vụ và kinh nghiệm.

Để học tiếng anh kế toán không khó chỉ cần bạn quyết tâm và có ý chí cũng kế hoạch học tập thì nhất định sẽ thành công.

Nếu bạn đang muốn học tiếng Anh chuyên ngành thì hãy liên hệ ngay với Tam-Vietnam để củng cố kiến thức và giao tiếp thành thạo, chúng tôi chuyên cung cấp giáo viên nước ngoài, giáo viên bản ngữ
Hotline: 04 6326 0861 – 01234 69 6666
Địa chỉ: H103, Kim Mã Thượng, Q.Ba Đình, Hà Nội
Email: gvnn.edu@gmail.com